đề thi hệ điều hành bách khoa

Bài giảng Hệ điều hành: Chương thơm 1 nêu lên tổng quan về hệ điều hành nhỏng cấu tạo luận lý của khối hệ thống thiết bị tính; quan niệm hệ điều hành; chức năng chính của hệ điều hành; quy trình trở nên tân tiến của máy tính béo, thứ để bàn, đa cách xử lý, phân bổ, thời gian thực, di động.




Bạn đang xem: đề thi hệ điều hành bách khoa

*

Môn học Hệ Điều Hành1. Tổng quan2. Khái niệm về quá trình3. Đồng bộ và giải quyết tranh chấp4. Tắc nghẽn quá trình và phương cách giải quyết5. Định thời biểu cho quá trình6. Bộ nhớ thực7. Kỹ thuật bộ nhớ ảo8. Thay thế trang9. Quản lý nhập xuất10. Hệ thống file11. Hệ điều hành Unix12. Hệ điều hành Windows Khoa KH&KTMT, Trường Đại Học Bách Khoa TPHCM 1 Thông tin cần biết Tài liệu tham khảo <1> Tập slides bài giảng mơn Hệ điều hành, Khoa KH&KTMT. <2> Silberschatz et al, “Operating System Concepts”, 6th Ed., 2002. <3> Silberschatz et al, “Operating System Concepts”, 7th Ed., 2005. Download: http://bit.ly/bK0aHV <4> A. Tanenbaum, “Modern Operating Systems”, Prentice Hall, 3nd Ed., 2004. <5> Silberschatz et al, “Operating System Principles”, 7th Ed., 2006. (Java impl.) Điểm môn học tập ● Thi giữa kỳ 20%, 60 phút ít ● Thi cuối kỳ 1/2, 90 phút ít ● Bài tập lớn (2 bài) 20% ● Bài tập và thực hành 10%  Liên lạc Nguyễn Quang Hùng www.cse.hcmut.edu.vn/~hungnq/courses.html E­mail: hungnq2


Xem thêm: Ví Dụ Con Đường Biện Chứng Của Sự Nhận Thức Chân Lý, Con Đường Biện Chứng Của Sự Nhận Thức Chân Lý

cse.hcmut.edu.vn Phone: 8.647.256(5840) (Tập slide này có s ử dụng slide t Khoa KH&KTMT, Tr ừ các dại dột ường Đ ồn không giống.) ại Học Bách Khoa TPTP HCM 2 Nguyễn Quang Hùng www.cse.hcmut.edu.vn/~hungnq/courses.html E-mail: hungnq2


Xem thêm: Nghị Luận Xã Hội Về Bệnh Lề Mề (4 Mẫu), Nghị Luận Về Thói Bệnh Lề Mề

cse.hcmut.edu.vn Phone: 8.647.256(5840) Khoa KH&KTMT, Trường Đại Học Bách Khoa TPSài Gòn 3 Chương 1: Tổng Quan Giới thiệu ● Cấu trúc luận lý của hệ thống máy tính ● Định nghĩa hệ điều hành ● Các chức năng chính của hệ điều hành Quá trình phát triển ● Máy tính lớn (mainframe system) ● Máy để bàn (desktop system) ● Đa xử lý (multiprocessor system) ● Phân bố (distributed system) ● Thời gian thực (real­time system) ● Cầm tay (handheld system) Khoa KH&KTMT, Trường Đại Học Bách Khoa TPSài Gòn 4Các thành phần của hệ thống máy tính Khoa KH&KTMT, Trường Đại Học Bách Khoa TPHồ Chí Minh 5 Định nghĩa Hệ điều hành là gì? Người cần sử dụng ● “Phần mềm trung gian” giữa phần cứng máy tính và người sử dụng, gồm chức năng điều khiển phần cứng cùng cung cấp các dịch vụ cơ bản đến các ứng dụng. Các ứng dụng Mục tiêu ● Giúp người dùng dễ dàng sử dụng Hệ Điều Hành hệ thống. ● Quản lý và cấp phát tài nguyên hệ Phần cứng thống một cách hiệu trái. Khoa KH&KTMT, Trường Đại Học Bách Khoa TPHồ Chí Minh 6 Định nghĩa (tt)Hình chính xác hơn Hình của Dror G. Feitelson Khoa KH&KTMT, Trường Đại Học Bách Khoa TPHCM 7 Các chức năng chính của OS Phân chia thời gian xử lý trên CPU (định thời) Phối hợp và đồng bộ hoạt động giữa các quá trình Quản lý tài nguyên hệ thống hiệu quả  Kiểm soát quá trình truy cập, bảo vệ hệ thống Duy trì sự nhất quán của hệ thống, kiểm soát lỗi và phục hồi hệ thống khi có lỗi xảy ra. Cung cấp giao diện làm việc thuận tiện cho người cần sử dụng Khoa KH&KTMT, Trường Đại Học Bách Khoa TPSài Gòn 8 Lịch sử phát triển Máy tính lớn (mainframe) ● Xử lý bó (batch) ● Đa chương (multiprogrammed) ● Đa nhiệm (time­sharing, multitasking) Khoa KH&KTMT, Trường Đại Học Bách Khoa TPSài Gòn 9 Mainframe computer in 1967 Modern Mainframe ComputerIBM System/360 Mainframe Computer Khoa KH&KTMT, Trường Đại Học Bách Khoa TPHCM 10 Lịch sử phát triển (Mainframe) Batch system ● I/O: card đục lỗ, băng từ (tape), line printer ● Cần có người vận hành (operator) ● Giảm setup time bằng cách ghxay nhóm công việc (batching)  Vd: ghép các công việc thuộc sử dụng trình biên dịch Fortran ● Tự động nạp lần lượt các công việc (job) Khoa KH&KTMT, Trường Đại Học Bách Khoa TPTP HCM 11 Lịch sử phát triển hệ điều hành (tt) (Mainframe) Multiprogrammed system ● Nhiều công việc được nạp đồng thời vào cỗ nhớ thiết yếu ● Thời gian xử lý của CPU được phân chia giữa các công việc kia ● Tận dụng được thời gian rảnh, tăng hiệu suất sử dụng CPU (CPU utilization) ● Yêu cầu đối với hệ điều hành  Định thời công việc (job scheduling): lựa chọn job trong job pool trên đĩa và nạp nó vào bộ nhớ để thực thi.  Quản lý bộ nhớ (memory management)  Định thời CPU (CPU scheduling)  Cấp phát tài nguyên (đĩa, máy in,…)  Bảo vệ Khoa KH&KTMT, Trường Đại Học Bách Khoa TPTP HCM 12Lịch sử phát triển hệ điều hành (tt) Khoa KH&KTMT, Trường Đại Học Bách Khoa TPTP HCM 13 Lịch sử phát triển hệ điều hành (tt) (Mainframe) Time­sharing system ● Multiprogrammed system không cung cấp khả năng tương tác hiệu quả với user ● CPU luân phiên thực thi giữa các công Việc  Mỗi công việc được chia một phần nhỏ thời gian CPU (time slice, quantum time)  Cung cấp tương tác giữa user và hệ thống với thời gian đáp ứng (response time) nhỏ (1 s) ● Một công việc chỉ được chiếm CPU khi nó nằm trong bộ nhớ chính. ● Khi cần thiết, một công việc nào đó có thể được chuyển từ bộ nhớ chính ra thiết bị lưu trữ (swapping), nhường bộ nhớ chính cho công việc khác. Khoa KH&KTMT, Trường Đại Học Bách Khoa TPSài Gòn 14 Lịch sử phát triển hệ điều hành (tt) Yêu cầu đối với OS trong hệ thống time­sharing ● Quản lý bộ nhớ (memory management)  Virtual memory ● Quản lý các quá trình (process management)  Định thời CPU  Đồng bộ các quá trình (synchronization)  Giao tiếp giữa các quá trình (process communication)  Tránh deadlochồng ● Quản lý hệ thống tệp tin, hệ thống lưu trữ (memory system) ● Cấp phát hợp lý các tài nguyên ổn ● Bảo vệ (protection) Khoa KH&KTMT, Trường Đại Học Bách Khoa TPHồ Chí Minh 15 Lịch sử phát triển hệ điều hành (tt) Máy để bàn (desktop system, personal computer) ● Nhiều thiết bị I/O: bàn phím, loài chuột, màn hình, máy in,… ● Phục vụ người dùng đơn lẻ. ● Mục tiêu chính của OS  Thuận tiện cho user và khả năng tương tác cao.  Không cần tối ưu hiệu suất sử dụng CPU và thiết bị ngoại vi. ● Nhiều hệ điều hành khác nhau – MS Windows, Mac OS, Unix, Linux,… Khoa KH&KTMT, Trường Đại Học Bách Khoa TPTP HCM 16 Lịch sử phát triển hệ điều hành (tt) Hệ thống song song (parallel, multiprocessor, hay tightly­ coupled system) ● Nhiều CPU ● Chia sẻ computer bus, cloông chồng ● Ưu điểm  System throughput: càng nhiều processor thì càng nhanh xong các bước  Multiprocessor system ít tốn kém hơn multiple single­processor system: vì có thể dùng chung tài nguyên (đĩa,…)  Độ tin cậy: khi một processor hỏng thì công việc của nó được phân chia sẻ giữa các processor còn lại Khoa KH&KTMT, Trường Đại Học Bách Khoa TPSài Gòn 17 Top5 Supercomputer Source: http://www.top500.org1. Jaguar,Cray ,USA,(1.75 pataflop/s)2. Roadrunner,IBM,USA(1.04 petaflop/s)3. Kraken XT5, Cray,USA(832 teraflop/s)4. Jugen, IBM, Germany (825.5 teraflop/s)5. Tianhe­1, NUDT, China (563.1 teraflop/s)6. … BUT: Japan Earth­simulator (5120 cores, 35860 Gflops, No1 in year 2002) moves out of Top100 supercomputers. Khoa KH&KTMT, Trường Đại Học Bách Khoa TPHCM 18 Cray supercomputer Cray­1 supercomputer (đã ngưng hoạt động) Khoa KH&KTMT, Trường Đại Học Bách Khoa TPHồ Chí Minh 19 Cray XT5­HE super computer ­USA OAK Ridge National Laboratory (managed for the U.S department of energy). ­ Linux operation system ­ AMD x86_64 Opteron Six core 2.6 GHz (10.4 GFlops) processor. ­ Total: 224162 cores. ­ 1.75 petaflop/s (or quadrillions of floting point operations per second) ­ the No2 supercomputer IBM’s Roadrunner can process 1.04 petaflop/s. ­The Cray supercomputer uses this computer to petroleum exploration and engineering tasks such as simulating aircraft designs.Khoa KH&KTMT, Trường Đại Học Bách Khoa TPHCM 20

Chuyên mục: Giáo dục