Cách gọi tên ankan anken ankin

     

Hiđrôcacbon no là các hiđrôcacbon mà các nguyên tử cacbon trong phân tử của nó liên kết với nhau bằng liên kết đơn. Còn những hóa trị còn lại được bão hòa bởi các nguyên tử hydro. Công thức chung của các hiđrôcacbon no là CnH2n+2. Hiđrôcacbon no còn được gọi là ankan hoặc parafin. Ankan là tên gọi theo danh pháp quốc tế các hợp chất hữu cơ. Parafin là tên gọi xuất phát từ tiếng Latinh parum (nghĩa là "ít") và affinitas (nghĩa là...




Bạn đang xem: Cách gọi tên ankan anken ankin

*



Xem thêm: Lời Bài Đi Cùng Em (Lemon Climb), Lời Bài Hát Đi Cùng Em

Nội dung Text: CHUYÊN ĐỀ: PHÂN LOẠI – GỌI TÊN – VIẾT CÔNG THỨC HÓA HỌC – ĐỒNG PHÂN – ĐỒNG ĐẲNG HIDROCACBON
CHUYÊN ĐỀ: PHÂN LOẠI – GỌI TÊN – VIẾT CÔNG THỨC HÓA HỌC – ĐỒNG PHÂN – ĐỒNG ĐẲNG HIDROCACBON I. Thuyết cấu tạo hóa học: - Viết CTCT phải đảm bào hóa trị của các nguyên tố. o C: IV o H: I o O: II o N: III - Trật tự sắp xếp các nguyên tố khác nhau thì CTCT khác nhau => t/c hóa học khác nhau. II. Phân loại – Gọi tên: 1. Phân loại: - Hydrocacbon no: ankan - Hydrocacbon không no: anken, ankadien, ankin - Hydrocacbon vòng (thơm): xickloankan, benzene 2. Gọi tên: - Tên thông thường Tên thông thường của hợp chất hữu cơ thường hay được đặt theo nguồn gốc tìm ra chúng, đôi khi có thể có phần đuôi để chỉ rõ hợp chất thuộc loại nào. Thí dụ : (formica : kiến) HCOOH : axit fomic (acetus : giấm) CH3COOH : axit axetic (mentha piperita : bạc hà) C10H20O : mentol - Tên quốc tế (theo danh pháp IUPAC): phần gốc Tên Tên phần định chức a) Tên gốc – chức CH3CH2-Cl CH3CH2-O-COCH3 CH3CH2-O-CH3 (etyl || clorua) (etyl || axetat ) (etyl metyl || ete) etyl clorua etyl axetat etyl metyl ete Tên thay thế được viết cách b) Tên thay thế Tên các tiếp đầu ngữ: me – e – pro – but – pen – hex – hept – oct – non – dec Tên phần định chức Tên phần thế Tên mạch cacbon chính (có thể không có) (bắt buộc phải có) (bắt buộc phải có)Nguyễn Minh Khang Page 1 Tên th Tên thay thế được viết liền H3C - CH3 : etan H3C - CH2Cl : cloetan H2C = CH2 : eten HC CH : etin CH2=CH-CH2-CH3 : but-1-en CH3-CH=CH-CH3 : but-2-en CH2-C(OH)-CH=CH2 : but-3-en-2-ol III. Đồng đẳng – Đồng phân: 1. Đồng đẳng: - Định nghĩa: là những chất hữu cơ, được xếp trong cùng 1 dãy có thành ph ần phân t ử hơn kém nhau một hay nhiều nhóm -CH2-. Vd: - 2. Đồng phân: - Định nghĩa: là hiện tượng một chất hữu cơ có cùng CTPT nhưng khác nhau về CTCT. - Phân loại o Đồng phân cấu tạo  Đồng phân mạch cacbon  Đồng phân nhóm chức  Đồng phần vị trí nhóm chức o Đồng phân lập thể (đồng phân cis-trans) IV. Bài tập:Nguyễn Minh Khang Page 2

Chuyên mục: Tổng hợp