Các kiểu so sánh trong tiếng anh

     

Câu So sánh là điểm ngữ pháp rất thông dụngdướitiếng Anh. Đặc biệtdướimột sốkì thi chứng chỉ quốc tế, việcdùngmột sốmẫucâu So sánh giúp bạn tăng điểm và tạo ấn tượng về khả năng ngôn ngữ của bạn đối với giám khảo hay người đối thoại.

Bạn đang xem: Các kiểu so sánh trong tiếng anh

So sánh là một phần ngữ pháp đượcdùngrất phổ biến và quan trọngdướitiếng Anh giao tiếp cũng nhưdướimột sốkỳ thi IELTS, TOEIC,TOEFL,một sốdạng câu So sánh đượcdùngrất nhiều và phổ biến. Cùng acsantangelo1907.comkhám phácáckiến thức về dạng câu này nhé.

Trước khi đi vàokhám phácông thức của câu So sánh thì chúng ta cần phân biệt tính/ trạng từ ngắn và tính/ trạng từ dài. Hãy cùng acsantangelo1907.comtìm hiểutoàn bộmột sốdạng của câu So sánh nhé!


Nội dung chính


I. PHÂN BIỆT CÁC LOẠI TÍNH TỪ

Tính từ ngắn:Các loạitính từ có 1 âm tiết (VD: short, tall, long, etc.)Tính từ có 2 âm tiết đuôiy (VD: lovely)ow (VD: narrow)le (VD: gentle)er (VD: clever)et (VD: quiet)Tính từ dài:nhữngtính từ có 2 âm tiết không bao gồmnhữngtừ có đuôi kể trên (VD: perfect, nervous, etc.)nhữngtính từ có 3 âm tiết trở lên (beautiful, dangerous, intelligent, etc.)Tính từ đặc biệt:nhữngtính từchấm dứtbằng đuôiedkhi chuyển sangnhữngdạng so sánh hơn, nhất, ta thêmmore, mostnhư tính từ dài (VD: pleased – more pleased – most pleased)

II. CÁC LOẠI CẤU TRÚC SO SÁNH

Chúng ta so sánh khi 2 vật, 2 người, 2 nhóm đối tượng có cùng tính chất.

VD: độ cao, chiều dai, độ xinh đẹp, tuổi tác, v…v…

1. So sánh bằng (Equality)

So sánh ngang bằng đượcdùngkhi so sánh giữa hai người, hai vật, hai việc hoặc hai nhóm đối tượng cùng tính chất…

Cấu trúc sử dụng: as …. as

Khẳng định (positive):S + V + as + adj/ adv+ as + N/pronounPhủ định (negative): S + V + not + so/as + adj/adv + N/Pronoun VD:

My car is as new as your car.My car is not as new as your car.

Lưu ý: sauasphải là một đại từ nhân xưng chủ ngữ, không được là một tân ngữ,do đónhữngbạnchẳng thểnói là

My car is as new as you.

Mà phải là:


*
*
*
Công thức so sánh bội số
So sánh bội số là so sánh: bằng nửa (half), gấp đôi (twice), gấp ba (three times),…Không được sử dụng so sánh hơn kém mà sử dụng so sánh bằng, khi so sánh phải xác định danh từ là đếm được hay không đếm được, vì đằng trước chúng có many/ much.

S + V + bội số (twice, three, times,…) + as + much/ many/ adj/ adv + as + nounVí dụ:

This encyclopedia costs twice as much as the other one. (Sách bách khoa đắt hơn gấp 2 lần so với các sách khác.)Last week, Fred ate three times as many oysters as Bob. (Tuần trước, Fred đã ăn sò gấp 3 lần so với Bob.)

IV. CÁC DẠNG ĐẶC BIỆT CỦA SO SÁNH

1. So sánh dạng gấp nhiều lần (Multiple Numbers Comparison)

Đó là dạng so sánhvề số lần: một nửa(half), gấp đôi (twice), gấp ba (three times)…

Ở dạng so sánh này, chúng ta sẽ sử dụng so sánh bằng và phải xác định được danh từ là đếm được hay không đếm được.

Xem thêm:

Cấu trúc:S + V + multiple numbers + as + much/many/adj/adv + (N) + as + N/pronoun.Ví dụ:

The bicycle costs three times as much as the other one.Mary types twice as fast as I do.

Lưu ý:twice that many/twice that much = gấp đôi ngần ấy…chỉ được dùng trong văn nói,không được dùng trong văn viết.

Ví dụ:

We have expected 80 people at that rally, but twice that many showned up. (twice as many as that number).

2. So sánh kép (Double comparison):

Mẫu câu 1:

The + comparative + S + V + the + comparative + S + VVí dụ:

The sooneryou take your medicince,the betteryou will feel

Mẫu câu 2:

The more + S + V + the + comparative + S + VVí dụ:

The moreyou study,the smarteryou will become

Mẫu câu 3:Đối với cùng một tính từ:

Short adj:S + V + adj + er + and + adj + erLong adj:S + V + more and more + adjVí dụ:

The weather gets colder and colder

3. So Sánh hơn kém không dùng “than”

Phải có“the” trước tính từ hoặc trạng từ so sánh. Chú ý phân biệt với so sánh hơn nhất. Thường trong câu sẽ có cụm từ“of the two+noun”

Ví dụ:

Harvey isthe smarterof the two boysOf the two books, this one isthe more interesting

V. BÀI TẬP

Bài tập 1: Hoàn thành câu bằng dạng so sánh đúng của động từ trong ngoặc

Her daughter is …………….her (beautiful).Summer is………………..season of the year (hot)That dog isn’t ………………..it looks (dangerous)In the past, people were ………………..than today (polite)It is ………..today than it was yesterday (cold)Our hotel was …………..than all the others in the town (cheap)What’s ………………..river in the world (long)It was an awful day. It was ………….day of my life (bad)Everest is……………………mountain in the world. It is ………….than any other mountain (high)I prefer this chair to the other one. It’s ………………(comfortable)

Bài tập 2: Viết lại các câu sau bắt đầu bằng từ cho trước sao cho nghĩa không thay đổi.

This is the most delicious cake I’ve ever tasted. –> I’ve…………………………..I’ve never met any more dependable person than George. –> George is…………………………There isn’t anybody as kind – hearted as your mother. –> Your mother is ……………………There is no better teacher in this school than Mr John. –> Mr John is……………………………..Have you got any bigger than that one? –> Is this…………………………………?

Bài tập 3: Chọn đáp án đúng:

1. Sarah is ……………………..at chemistry than Susan.A. good B. well C. better D. best2. I don’t work so hard …………………..my father.A. so B. as C. than D. more3. Sam is the ……………………..student in my class.A. tall B. most all C. taller D. tallest4. No one in my class is ……………………..beautiful……………………..her.A. as/as B. more/as C. as/than D. the/more

5. Going by train isn’t ……………………..convenient as going by car.A. so B. as C. more D. A & B are correct6. The test is not ……………………..difficult ……………………..it was last month.A. as/as B. so/as C. more/as D. A&B are correct7. Peter usually drives ……………………..MaryA. more fast B. fast than C. faster than D. B&C are correct8. She cooked ……………………..than you.A. well B. more good C. better D. more well9. This film is ……………………..interesting than that film.A. most B. less C. as D. so

10. My salary is ……………………..his salary.A. high B. more high C. higher than D. more higher than11. He works ……………………..we do.A. harder B. as hard as C. more harder D. so hard as12. No one in this class is ……………………..Jimmy.A. so tall as B. tall than C. the tallest D. more tall than13. Apples are usually ……………………..oranges.A. cheap than B. more cheap C. the cheapest D. cheaper than14. I know him …………………….than you do.A. better B. more well C. good D. the best

15. Marie is not ……………………..intelligent……………………..her sister.A. more/as B. so/so C. so/as D. the/of16. Janet is ……………………..tennis player in the club.A. good B. best C. well D. the best17. I ran ……………………. than Tom.A. more fast B. faster C. fast D. the fastest18. She can speak English ……………………..I can.A. more well B. best than C. better than D. better

19. Ann is 18 years old. Sue is 20 years old. Ann is ……………………..Sue.A. older than B. younger than C. older D. younger20. Nobody can cook as ……………………..as my mother.A. well B. best C. good D. better

Bài tập 4: Viết lại câu với từ cho sẵn:

1. The apartment is big. The rent is high.→ The bigger …………………………………………………………………2. We set off soon. We will arrive soon.→ The sooner…………………………………………………………………3. The joke is good. The laughter is loud.→ The better……………………………………………………………………4. She gets fat. She feels tired.→ The fatter …………………………………………………………………….

5. As he gets older, he wants to travel less.→ The older …………………………………………………………………….6. The children are excited with the difficult games.→ The more …………………………………………………………………….7. People dive fast. Many accidents happen.→ The faster ……………………………………………………………………8. I meet him much. I hate him much→ The more …………………………………………………………………….9. My boss works better when he is pressed for time,→ The less …………………………………………………………………….10. As he has much money, he wants to spend much.→ The more …………………………………………………………………11. If you read many books, you will have much knowledge.→ The more …………………………………………………………………….12. He speaks too much and people feel bored.→ The more …………………………………………………………………….13. The growth in the economy makes people’s living condition better.→ The more …………………………………………………………………….14. He learned a lot of things as he traveled far.→ The farther……………………………………………………………………


Chuyên mục: Tổng hợp